窍门 đọc là qiào mén, nghĩa là mẹo; phương pháp tài tình. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 窍门
窍门 nghĩa là gì?
窍门 (qiào mén) nghĩa là mẹo; phương pháp tài tình. Đây là từ thuộc HSK 8.
Cách viết 窍门 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 窍, 门 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 窍门?
Thường gặp: 窍门儿 (qiào mén r) – mẹo.