门路【門路】
[mén lù] [门 路]
cách thức; đường lối; mối quan hệ giúp giải quyết công việc
做事情的途径、窍门或能求助的社会关系。
他很有门路,很快就找到了这份工作。
tā hěn yǒu mén lù, hěn kuài jiù zhǎo dào le zhè fèn gōng zuò.Anh ấy có nhiều mối quan hệ, rất nhanh đã tìm được công việc này.
门路 đọc là mén lù, nghĩa là cách thức; đường lối. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[mén lù] [门 路]
cách thức; đường lối; mối quan hệ giúp giải quyết công việc
做事情的途径、窍门或能求助的社会关系。
他很有门路,很快就找到了这份工作。
tā hěn yǒu mén lù, hěn kuài jiù zhǎo dào le zhè fèn gōng zuò.Anh ấy có nhiều mối quan hệ, rất nhanh đã tìm được công việc này.
门路 (mén lù) nghĩa là cách thức; đường lối. Đây là từ thuộc HSK 8.
Viết lần lượt từng chữ 门, 路 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 找门路 (zhǎo mén lù) – tìm kiếm sự giúp đỡ từ các mối quan hệ xã hội; 走门路 (zǒu mén lù) – sử dụng mối quan hệ xã hội.