XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

门路 đọc là mén lù, nghĩa là cách thức; đường lối. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 门路

门路 nghĩa là gì?

门路 (mén lù) nghĩa là cách thức; đường lối. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 门路 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 门, 路 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 门路?

Thường gặp: 找门路 (zhǎo mén lù) – tìm kiếm sự giúp đỡ từ các mối quan hệ xã hội; 走门路 (zǒu mén lù) – sử dụng mối quan hệ xã hội.