XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

秘诀 đọc là mì jué, nghĩa là bí quyết; chìa khóa (để trường thọ). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

秘诀【秘訣】

[mì jué] [秘 诀]

bí quyết; chìa khóa (để trường thọ); bí mật (của hạnh phúc)

能解决问题或成功的巧妙方法

保持规律作息与平和心态,是王老师健康长寿的秘诀。

bǎo chí guī lǜ zuò xī yǔ píng hé xīn tài, shì wáng lǎo shī jiàn kāng cháng shòu de mì jué.

Duy trì sinh hoạt điều độ và tâm thái bình hòa là bí quyết sống khỏe sống thọ của thầy Vương.

嗯,那你平时有什么能坚持锻炼的秘诀吗?

èn, nà nǐ píng shí yǒu shén me néng jiān chí duàn liàn de mì jué ma?

Ừm, vậy bình thường cậu có bí quyết nào để kiên trì tập luyện không?

Trong bài: Bỏ tập gym cả tháng · 连…都/也…

互相包容是长久婚姻的秘诀。

hù xiāng bāo róng shì cháng jiǔ hūn yīn de mì jué.

Bao dung lẫn nhau là bí quyết của một cuộc hôn nhân lâu dài.

真的吗?快跟我说说,你有什么取胜的秘诀吗?

zhēn de ma? kuài gēn wǒ shuō shuō, nǐ yǒu shén me qǔ shèng de mì jué ma?

Thật sao? Mau nói cho mình nghe với, bạn có bí quyết chiến thắng nào không?

Trong bài: Tìm việc thực tập qua trang web · 通过

Hỏi đáp về từ 秘诀

秘诀 nghĩa là gì?

秘诀 (mì jué) nghĩa là bí quyết; chìa khóa (để trường thọ). Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 秘诀 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 秘, 诀 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.