XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

秘方 đọc là mì fāng, nghĩa là công thức bí mật. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

秘方【祕方】

[mì fāng] [秘 方]

công thức bí mật

不公开的药方或配方。

这家百年老字号凭借独家配制的秘方,赢得了极佳口碑。

zhè jiā bǎi nián lǎo zì hào píng jiè dú jiā pèi zhì de mì fāng, yíng dé le jí jiā kǒu bēi.

Hiệu buôn trăm năm này dựa vào phương thuốc bí truyền độc quyền để giành trọn uy tín.

Hỏi đáp về từ 秘方

秘方 nghĩa là gì?

秘方 (mì fāng) nghĩa là công thức bí mật. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 秘方 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 秘, 方 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.