XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 秘 đọc là mì, nghĩa là bí mật; thư ký. Thuộc bộ Hòa 禾. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

秘

[mì]

bí mật; thư ký

刚吃完。什么好消息这么神秘?

gāng chī wán. shén me hǎo xiāo xī zhè me shén mì?

Vừa ăn xong. Tin vui gì mà bí ẩn vậy?

Trong bài: Thuyết phục bạn tham gia câu lạc bộ

那个神秘的地方很少有人去过。

nà ge shén mì de dì fāng hěn shǎo yǒu rén qù guo.

Nơi huyền bí đó rất ít người từng đến.

嗯,这是秘密,现在不能告诉你。

èn, zhè shì mì mì, xiàn zài bù néng gào sù nǐ.

Ừm, đây là bí mật, bây giờ thầy chưa thể nói cho em biết.

Trong bài: Nếu thi tốt thì được thưởng · 要是…就…

Hỏi đáp về chữ 秘

秘 nghĩa là gì?

秘 (mì) nghĩa là bí mật; thư ký.

Cách viết chữ 秘 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 秘 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 秘 thuộc bộ Hòa (禾).

Chữ 秘 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 神秘 (shén mì) – huyền bí; 秘书 (mì shū) – thư ký; 秘密 (mì mì) – bí mật; 秘书长 (mì shū zhǎng) – tổng thư ký; 奥秘 (ào mì) – bí mật; 秘方 (mì fāng) – công thức bí mật.