XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

沦丧 đọc là lún sàng, nghĩa là bị mất; bị hủy hoại. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 沦丧

沦丧 nghĩa là gì?

沦丧 (lún sàng) nghĩa là bị mất; bị hủy hoại.

Cách viết 沦丧 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 沦, 丧 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 沦丧?

Thường gặp: 道德沦丧 (dào dé lún sàng) – phá sản đạo đức.