沦丧
[lún sàng] [沦 丧]
bị mất; bị hủy hoại; diệt vong
沦丧 đọc là lún sàng, nghĩa là bị mất; bị hủy hoại. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lún sàng] [沦 丧]
bị mất; bị hủy hoại; diệt vong
沦丧 (lún sàng) nghĩa là bị mất; bị hủy hoại.
Viết lần lượt từng chữ 沦, 丧 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 道德沦丧 (dào dé lún sàng) – phá sản đạo đức.