XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 诀 đọc là jué, nghĩa là từ biệt; biết quyết mẹo nghề. Thuộc bộ Ngôn 言. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

诀

[jué]

từ biệt; biết quyết mẹo nghề; nghiệm chú ngắn gọn (ví dụ: khẩu quyết 16 chữ 十六字诀 của Mao Trạch Đông về chiến tranh du kích)

嗯,那你平时有什么能坚持锻炼的秘诀吗?

èn, nà nǐ píng shí yǒu shén me néng jiān chí duàn liàn de mì jué ma?

Ừm, vậy bình thường cậu có bí quyết nào để kiên trì tập luyện không?

Trong bài: Bỏ tập gym cả tháng · 连…都/也…

互相包容是长久婚姻的秘诀。

hù xiāng bāo róng shì cháng jiǔ hūn yīn de mì jué.

Bao dung lẫn nhau là bí quyết của một cuộc hôn nhân lâu dài.

真的吗?快跟我说说,你有什么取胜的秘诀吗?

zhēn de ma? kuài gēn wǒ shuō shuō, nǐ yǒu shén me qǔ shèng de mì jué ma?

Thật sao? Mau nói cho mình nghe với, bạn có bí quyết chiến thắng nào không?

Trong bài: Tìm việc thực tập qua trang web · 通过

Hỏi đáp về chữ 诀

诀 nghĩa là gì?

诀 (jué) nghĩa là từ biệt; biết quyết mẹo nghề.

Cách viết chữ 诀 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 诀 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 诀 thuộc bộ Ngôn (言).

Chữ 诀 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 秘诀 (mì jué) – bí quyết; 诀别 (jué bié) – từ biệt; 诀窍 (jué qiào) – bí quyết; 口诀 (kǒu jué) – bài thơ ghi nhớ; 永诀 (yǒng jué) – chia tay mãi mãi; 要诀 (yào jué) – mẹo quan trọng.