XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

诀别 đọc là jué bié, nghĩa là từ biệt; chia tay (thường với ít hy vọng gặp lại). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

诀别【訣別】

[jué bié] [诀 别]

từ biệt; chia tay (thường với ít hy vọng gặp lại)

指不再见面的离别;死别

出发去前线之前,他含泪向家人诀别。

chū fā qù qián xiàn zhī qián, tā hán lèi xiàng jiā rén jué bié.

Trước khi lên đường ra tiền tuyến, anh ấy gạt nước mắt từ biệt gia đình.

sự từ biệt vĩnh viễn; cuộc chia ly cuối cùng

再无会期的离别或生离死别

那次匆忙的挥手,竟成了他们最后的诀别。

nà cì cōng máng de huī shǒu, jìng chéng le tā men zuì hòu de jué bié.

Lần vẫy tay vội vã ấy, ngờ đâu lại trở thành cuộc từ biệt cuối cùng của họ.

Hỏi đáp về từ 诀别

诀别 nghĩa là gì?

诀别 (jué bié) nghĩa là từ biệt; chia tay (thường với ít hy vọng gặp lại). Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 诀别 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 诀, 别 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.