XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

重逢 đọc là chóng féng, nghĩa là gặp lại; đoàn tụ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

重逢

[chóng féng] [重 逢]

gặp lại; đoàn tụ; tái ngộ

多年未见,故人重逢格外亲切。

duō nián wèi jiàn, gù rén chóng féng gé wài qīn qiè.

Nhiều năm không gặp, bạn cũ trùng phùng vô cùng thân thiết.

他们的重逢仿佛是一幕戏剧。

tā men de chóng féng fǎng fú shì yí mù xì jù.

Cuộc tái ngộ của họ giống như một vở kịch.

两人阔别重逢,激动得抱在一起。

liǎng rén kuò bié chóng féng, jī dòng de bào zài yì qǐ.

Hai người xa cách lâu ngày nay gặp lại, xúc động ôm chầm lấy nhau.

Hỏi đáp về từ 重逢

重逢 nghĩa là gì?

重逢 (chóng féng) nghĩa là gặp lại; đoàn tụ.

Cách viết 重逢 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 重, 逢 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 重逢?

Thường gặp: 久别重逢 (jiǔ bié chóng féng) – gặp lại sau một khoảng thời gian dài chia cách.