XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

久别重逢 đọc là jiǔ bié chóng féng, nghĩa là gặp lại sau một khoảng thời gian dài chia cách. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

久别重逢

[jiǔ bié chóng féng] [久 别 重 逢]

gặp lại sau một khoảng thời gian dài chia cách

久别重逢,大家分外激动。

jiǔ bié chóng féng, dà jiā fèn wài jī dòng.

Gặp lại sau nhiều ngày xa cách, mọi người đặc biệt xúc động.

老同学久别重逢,见面时说话特别亲热。

lǎo tóng xué jiǔ bié chóng féng, jiàn miàn shí shuō huà tè bié qīn rè.

Những người bạn học cũ lâu ngày gặp lại, nói chuyện với nhau rất thân thiết và ấm áp.

久别重逢,两个好朋友紧紧地拥抱在一起。

jiǔ bié chóng féng, liǎng gè hǎo péng yǒu jǐn jǐn dì yōng bào zài yì qǐ.

Sau bao năm xa cách gặp lại, hai người bạn thân ôm chặt lấy nhau.

Hỏi đáp về từ 久别重逢

久别重逢 nghĩa là gì?

久别重逢 (jiǔ bié chóng féng) nghĩa là gặp lại sau một khoảng thời gian dài chia cách.

Cách viết 久别重逢 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 久, 别, 重, 逢 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.