XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

每逢 đọc là měi féng, nghĩa là mỗi lần; mỗi dịp. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

每逢

[měi féng] [每 逢]

mỗi lần; mỗi dịp; mỗi khi

每次遇到或碰到

每逢佳节,海外留学生都会格外思念远方的家人。

měi féng jiā jié, hǎi wài liú xué shēng dōu huì gé wài sī niàn yuǎn fāng de jiā rén.

Mỗi dịp lễ tết, du học sinh xa xứ đều đặc biệt nhớ nhung gia đình nơi phương xa.

每逢春节,街上都挂满了红灯笼。

měi féng chūn jié, jiē shàng dōu guà mǎn le hóng dēng long.

Mỗi dịp Tết đến, trên đường phố đều treo đầy đèn lồng đỏ.

每逢节日,大家倍思远方的亲人。

měi féng jié rì, dà jiā bèi sī yuǎn fāng de qīn rén.

Mỗi dịp lễ Tết, mọi người càng thêm nhớ người thân nơi xa.

每逢农历初一,村东头都会有集。

měi féng nóng lì chū yī, cūn dōng tóu dōu huì yǒu jí.

Cứ vào mùng một âm lịch, phía đông đầu làng lại có phiên chợ.

Hỏi đáp về từ 每逢

每逢 nghĩa là gì?

每逢 (měi féng) nghĩa là mỗi lần; mỗi dịp. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 每逢 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 每, 逢 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.