XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 每 đọc là měi, nghĩa là mỗi; mọi. Thuộc bộ Vô 毋. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

每

[měi]

mỗi; mọi

他每天早上六点起床。

tā měi tiān zǎo shàng liù diǎn qǐ chuáng.

Anh ấy thức dậy lúc sáu giờ mỗi sáng.

hễ, mỗi lần

表示常常、每逢

每逢佳节倍思亲。

měi féng jiā jié bèi sī qīn.

Mỗi lần đến ngày lễ tết lại càng nhớ người thân.

没有,你每个字都唱得很清楚。

méi yǒu, nǐ měi gè zì dōu chàng de hěn qīng chǔ.

Không có đâu, cậu hát từng chữ đều rất rõ ràng.

Trong bài: Khen bạn hát nhạc Hoa · V + 得 + Tính từ

奶奶每天晚上都看这部连续剧。

nǎi nai měi tiān wǎn shàng dōu kàn zhè bù lián xù jù.

Bà nội tối nào cũng xem bộ phim truyền hình này.

每个人一次最多可以借三本书。

měi gè rén yí cì zuì duō kě yǐ jiè sān běn shū.

Mỗi người một lần có thể mượn tối đa ba cuốn sách.

Trong bài: Mượn sách thư viện

Hỏi đáp về chữ 每

每 nghĩa là gì?

每 (měi) nghĩa là mỗi; mọi. Đây là chữ thuộc HSK 3.

Cách viết chữ 每 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 每 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 每 thuộc bộ Vô (毋).

Chữ 每 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 每当 (měi dāng) – mỗi khi; 每逢 (měi féng) – mỗi lần; 每人 (měi rén) – mỗi người; 每周 (měi zhōu) – mỗi tuần; 每处 (měi chù) – khắp nơi; 每夜 (měi yè) – mỗi đêm.