XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

每年 đọc là měi nián, nghĩa là mỗi năm; hàng năm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

每年

[měi nián] [每 年]

mỗi năm; hàng năm

当然吃过,我每年这时候都吃。

dāng rán chī guo, wǒ měi nián zhè shí hòu dōu chī.

Đương nhiên từng ăn rồi, năm nào tầm này mình cũng ăn.

Trong bài: Tìm hiểu phong tục Tết Đoan Ngọ

这个工厂每年生产五万吨钢材。

zhè ge gōng chǎng měi nián shēng chǎn wǔ wàn dūn gāng cái.

Nhà máy này mỗi năm sản xuất năm vạn tấn thép.

年终奖看绩效,年假每年有十到十五天。

nián zhōng jiǎng kàn jì xiào, nián jiǎ měi nián yǒu shí dào shí wǔ tiān.

Thưởng cuối năm dựa vào hiệu suất, ngày phép năm mỗi năm có từ mười đến mười lăm ngày.

Trong bài: Đàm phán mức lương và đãi ngộ vị trí quản lý

Hỏi đáp về từ 每年

每年 nghĩa là gì?

每年 (měi nián) nghĩa là mỗi năm; hàng năm.

Cách viết 每年 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 每, 年 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 每年?

Thường gặp: 每年一度 (měi nián yī dù) – một lần mỗi năm (mỗi năm).