XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

每人 đọc là měi rén, nghĩa là mỗi người; mọi người. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

每人

[měi rén] [每 NHÂN]

mỗi người; mọi người; tính theo người

嗯,我看大家想去吃烤肉,每人一百块够不够?

èn, wǒ kàn dà jiā xiǎng qù chī kǎo ròu, měi rén yì bǎi kuài gòu bú gòu?

Ừm, mình thấy mọi người muốn đi ăn thịt nướng, mỗi người một trăm tệ có đủ không?

Trong bài: Bàn ngân sách cho một sự kiện

老师发给我们每人一张光盘。

lǎo shī fā gěi wǒ men měi rén yì zhāng guāng pán.

Giáo viên phát cho mỗi chúng tôi một đĩa.

图书馆规定每人借阅图书限五本。

tú shū guǎn guī dìng měi rén jiè yuè tú shū xiàn wǔ běn.

Thư viện quy định mỗi người mượn sách giới hạn 5 quyển.

Hỏi đáp về từ 每人

每人 nghĩa là gì?

每人 (měi rén) nghĩa là mỗi người; mọi người.

Cách viết 每人 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 每, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.