XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

大伙 đọc là dà huǒ, nghĩa là mọi người; tất cả mọi người. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

大伙

[dà huǒ] [ĐẠI 伙]

mọi người; tất cả mọi người; chúng ta đều

说的也是。有些评估标准不够客观,难免引发大伙儿的质疑。

shuō de yě shì. yǒu xiē píng gū biāo zhǔn bú gòu kè guān, nán miǎn yǐn fā dà huǒ r de zhì yí.

Nói cũng đúng. Một số tiêu chuẩn đánh giá chưa đủ khách quan, khó tránh khỏi nảy sinh nghi vấn của mọi người.

Trong bài: Bàn về đền bù giải tỏa đô thị

大伙儿听了这个消息都感到很高兴。

dà huǒ r tīng le zhè ge xiāo xī dōu gǎn dào hěn gāo xìng.

Mọi người nghe xong tin này đều cảm thấy rất vui.

会议结束后,大伙儿一起去附近的餐厅吃饭。

huì yì jié shù hòu, dà huǒ r yì qǐ qù fù jìn de cān tīng chī fàn.

Sau khi cuộc họp kết thúc, mọi người cùng nhau đến nhà hàng gần đó ăn cơm.

Hỏi đáp về từ 大伙

大伙 nghĩa là gì?

大伙 (dà huǒ) nghĩa là mọi người; tất cả mọi người.

Cách viết 大伙 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 大, 伙 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 大伙?

Thường gặp: 大伙儿 (dà huǒ r) – biến thể er hoá của 大伙 (dà huǒ).