XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

人人 đọc là rén rén, Hán Việt Nhân Nhân, nghĩa là mọi người; mỗi người. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

人人

[rén rén] [NHÂN NHÂN]

mọi người; mỗi người

对,制度面前人人一样,只要违规就会记录。

duì, zhì dù miàn qián rén rén yí yàng, zhǐ yào wéi guī jiù huì jì lù.

Đúng vậy, trước quy chế mọi người như nhau, chỉ cần vi phạm quy định là sẽ ghi nhận.

Trong bài: Phàm là ai vi phạm quy định đều bị xử lý · 但凡

侮辱他人人格是违法的行为。

wǔ rǔ tā rén rén gé shì wéi fǎ de xíng wéi.

Xúc phạm nhân phẩm của người khác là hành vi vi phạm pháp luật.

太好了,那我们今天下午三点再开个碰头会,确定发言人人选。

tài hǎo le, nà wǒ men jīn tiān xià wǔ sān diǎn zài kāi gè pèng tóu huì, què dìng fā yán rén rén xuǎn.

Tuyệt quá, vậy chiều ba giờ hôm nay chúng ta lại họp nhanh để chốt nhân sự làm người phát ngôn nhé.

Trong bài: Định hướng dư luận truyền thông trong thâu tóm xuyên quốc gia

Hỏi đáp về từ 人人

人人 nghĩa là gì?

人人 (rén rén, Hán Việt: Nhân Nhân) nghĩa là mọi người; mỗi người.

Cách viết 人人 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 人, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 人人?

Thường gặp: 人人网 (rén rén wǎng) – Renren (trang mạng xã hội Trung Quốc); 人人有责 (rén rén yǒu zé) – là nhiệm vụ của mọi người; 人人皆知 (rén rén jiē zhī) – mọi người đều biết.