XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

每当 đọc là měi dāng, nghĩa là mỗi khi; mỗi lần. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

每当【每當】

[měi dāng] [每 当]

mỗi khi; mỗi lần

每到某个时候。

每当遇到学习瓶颈,王老师总会耐心地为我们解惑。

měi dāng yù dào xué xí píng jǐng, wáng lǎo shī zǒng huì nài xīn dì wèi wǒ men jiě huò.

Mỗi khi gặp nút thắt trong học tập, thầy Vương luôn kiên nhẫn giải đáp cho chúng tôi.

每当听到这首歌,我就想起童年。

měi dāng tīng dào zhè shǒu gē, wǒ jiù xiǎng qǐ tóng nián.

Mỗi khi nghe bài hát này, tôi lại nhớ về thời thơ ấu.

每当提起往事,他总是充满了感叹。

měi dāng tí qǐ wǎng shì, tā zǒng shì chōng mǎn le gǎn tàn.

Mỗi khi nhắc lại chuyện đã qua, ông ấy luôn đầy cảm thán.

每当夜晚来临,这座城市就变得格外热闹。

měi dāng yè wǎn lái lín, zhè zuò chéng shì jiù biàn de gé wài rè nào.

Mỗi khi màn đêm buông xuống, thành phố này lại trở nên nhộn nhịp đặc biệt.

Hỏi đáp về từ 每当

每当 nghĩa là gì?

每当 (měi dāng) nghĩa là mỗi khi; mỗi lần. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 每当 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 每, 当 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.