XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

正当 đọc là zhèng dàng, nghĩa là chính đáng; hợp pháp. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

正当【正當】

[zhèng dàng] [正 当]

chính đáng; hợp pháp; đúng đắn

合理、合法的。

我在正当防卫,并没有违规。

wǒ zài zhèng dāng fáng wèi, bìng méi yǒu wéi guī.

Tôi đang phòng vệ chính đáng, không hề vi phạm quy định.

đang lúc; đúng lúc

正处在某个时期或时刻。

正当我准备出门时,突然下起了大雨。

zhèng dāng wǒ zhǔn bèi chū mén shí, tū rán xià qǐ le dà yǔ.

Đúng lúc tôi chuẩn bị ra ngoài thì trời bỗng đổ mưa to.

我认为算法黑箱违背正当程序原则。用户发帖被删,连个明确理由都没有,这怎么能行呢?

wǒ rèn wéi suàn fǎ hēi xiāng wéi bèi zhèng dāng chéng xù yuán zé. yòng hù fā tiē bèi shān, lián gè míng què lǐ yóu dōu méi yǒu, zhè zěn me néng xíng ne?

Em cho rằng hộp đen thuật toán vi phạm nguyên tắc trình tự chính đáng. Người dùng đăng bài bị xóa mà không có lấy một lý do rõ ràng, như vậy sao được ạ?

Trong bài: Thẩm vấn tính hợp hiến của cơ chế kiểm duyệt thuật toán

在受到攻击时,他采取了正当防卫。

zài shòu dào gōng jī shí, tā cǎi qǔ le zhèng dāng fáng wèi.

Khi bị tấn công, anh ấy đã hành động phòng vệ chính đáng.

Hỏi đáp về từ 正当

正当 nghĩa là gì?

正当 (zhèng dàng) nghĩa là chính đáng; hợp pháp. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 正当 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 正, 当 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 正当?

Thường gặp: 不正当 (bù zhèng dàng) – không trung thực; 正当中 (zhèng dāng zhōng) – chính giữa; 正当年 (zhèng dāng nián) – đang trong độ tuổi đẹp nhất của cuộc đời; 正当性 (zhèng dàng xìng) – tính hợp pháp (chính trị); 正当时 (zhèng dāng shí) – thời điểm thích hợp cho việc gì; 正当理由 (zhèng dàng lǐ yóu) – lý do chính đáng.