XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

端正 đọc là duān zhèng, nghĩa là ngay thẳng; đều đặn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

端正

[duān zhèng] [端 正]

ngay thẳng; đều đặn; đúng mực

老师要求学生端正态度。

lǎo shī yāo qiú xué shēng duān zhèng tài dù.

Giáo viên yêu cầu học sinh có thái độ đúng mực.

是啊,她不仅专业态度端正,还展现出高度的敬业精神,这确实难能可贵。

shì a, tā bù jǐn zhuān yè tài dù duān zhèng, hái zhǎn xiàn chū gāo dù de jìng yè jīng shén, zhè què shí nán néng kě guì.

Đúng thế, cô ấy không chỉ có thái độ chuyên môn chuẩn mực, mà còn thể hiện tinh thần trách nhiệm cao độ, điều này thực sự rất đáng quý.

Trong bài: Đánh giá ứng viên mới · 不仅…还/也…

那个年轻人五官端正,态度大方。

nà ge nián qīng rén wǔ guān duān zhèng, tài dù dà fāng.

Chàng thanh niên đó ngũ quan đoan chính, thái độ đàng hoàng.

五官端正是找工作的优势。

wǔ guān duān zhèng shì zhǎo gōng zuò de yōu shì.

Ngũ quan cân đối là một lợi thế khi xin việc.

Hỏi đáp về từ 端正

端正 nghĩa là gì?

端正 (duān zhèng) nghĩa là ngay thẳng; đều đặn. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 端正 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 端, 正 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 端正?

Thường gặp: 五官端正 (wǔ guān duān zhèng) – có ngũ quan cân đối.