XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

端午节 đọc là Duān wǔ jié, nghĩa là Lễ hội Thuyền Rồng (ngày mùng 5 tháng 5 âm lịch). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

端午节【端午節】

[Duān wǔ jié] [端 午 节]

Lễ hội Thuyền Rồng (ngày mùng 5 tháng 5 âm lịch)

中国传统节日,在农历五月初五。

每逢端午节,家家户户都会包粽子、挂艾草。

měi féng duān wǔ jié, jiā jiā hù hù dōu huì bāo zòng zǐ, guà ài cǎo.

Mỗi dịp Tết Đoan Ngọ, nhà nhà đều gói bánh tro và treo lá ngải cứu.

端午节?端午节有什么传统?

duān wǔ jié? duān wǔ jié yǒu shén me chuán tǒng?

Tết Đoan Ngọ à? Tết Đoan Ngọ có truyền thống gì?

Trong bài: Tìm hiểu phong tục Tết Đoan Ngọ

那是粽子,端午节快到了。

nà shì zòng zǐ, duān wǔ jié kuài dào le.

Đó là bánh ú, Tết Đoan Ngọ sắp đến rồi.

Trong bài: Tìm hiểu phong tục Tết Đoan Ngọ

端午节吃粽子是中华民族的传统习俗。

duān wǔ jié chī zòng zǐ shì zhōng huá mín zú de chuán tǒng xí sú.

Ăn bánh ú vào Tết Đoan Ngọ là phong tục truyền thống của dân tộc Trung Hoa.

Hỏi đáp về từ 端午节

端午节 nghĩa là gì?

端午节 (Duān wǔ jié) nghĩa là Lễ hội Thuyền Rồng (ngày mùng 5 tháng 5 âm lịch). Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 端午节 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 端, 午, 节 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.