XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

廉正 đọc là lián zhèng, nghĩa là ngay thẳng và liêm khiết; liêm chính. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

廉正

[lián zhèng] [廉 正]

ngay thẳng và liêm khiết; liêm chính

廉洁正直。

他处事廉正,从不为了私利而违反原则。

tā chǔ shì lián zhèng, cóng bù wèi le sī lì ér wéi fǎn yuán zé.

Anh ấy làm việc liêm chính, không bao giờ vì tư lợi mà vi phạm nguyên tắc.

这位官员清廉正直,一身正气。

zhè wèi guān yuán qīng lián zhèng zhí, yì shēn zhèng qì.

Vị quan này liêm khiết chính trực, một lòng chính khí.

Hỏi đáp về từ 廉正

廉正 nghĩa là gì?

廉正 (lián zhèng) nghĩa là ngay thẳng và liêm khiết; liêm chính. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 廉正 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 廉, 正 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.