XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 廉 đọc là lián, nghĩa là liêm khiết; thành thật. Thuộc bộ Nghiễm 广. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

廉

[lián]

liêm khiết; thành thật; giá rẻ

真的吗?这个价位着实低廉。

zhēn de ma? zhè ge jià wèi zhuó shí dī lián.

Thật sao? Mức giá này quả thực rẻ.

Trong bài: Giá rẻ thật, nhưng chất lượng cũng cần xem xét · 固然…但是…

这位官员清廉正直,一身正气。

zhè wèi guān yuán qīng lián zhèng zhí, yì shēn zhèng qì.

Vị quan này liêm khiết chính trực, một lòng chính khí.

看来它价格低廉是有缘由的。

kàn lái tā jià gé dī lián shì yǒu yuán yóu de.

Xem ra nó rẻ là có nguyên do.

Trong bài: Giá rẻ thật, nhưng chất lượng cũng cần xem xét · 固然…但是…

Hỏi đáp về chữ 廉

廉 nghĩa là gì?

廉 (lián) nghĩa là liêm khiết; thành thật.

Cách viết chữ 廉 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 廉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 廉 thuộc bộ Nghiễm (广).

Chữ 廉 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 物美价廉 (wù měi jià lián) – chất lượng tốt và giá rẻ; 廉价 (lián jià) – giá rẻ; 廉政 (lián zhèng) – liêm chính; 廉正 (lián zhèng) – ngay thẳng và liêm khiết; 廉洁 (lián jié) – liêm khiết; 低廉 (dī lián) – rẻ.