养廉 đọc là yǎng lián, nghĩa là khuyến khích liêm chính; ngăn chặn tham nhũng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 养廉
养廉 nghĩa là gì?
养廉 (yǎng lián) nghĩa là khuyến khích liêm chính; ngăn chặn tham nhũng.
Cách viết 养廉 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 养, 廉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 养廉?
Thường gặp: 俭以养廉 (jiǎn yǐ yǎng lián) – (thành ngữ) tiết kiệm giúp liêm khiết; 高薪养廉 (gāo xīn yǎng lián) – chính sách lương cao để ngăn chặn tham nhũng.