俭以养廉
[jiǎn yǐ yǎng lián] [俭 以 养 廉]
(thành ngữ) tiết kiệm giúp liêm khiết
俭以养廉 đọc là jiǎn yǐ yǎng lián, nghĩa là (thành ngữ) tiết kiệm giúp liêm khiết. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jiǎn yǐ yǎng lián] [俭 以 养 廉]
(thành ngữ) tiết kiệm giúp liêm khiết
俭以养廉 (jiǎn yǐ yǎng lián) nghĩa là (thành ngữ) tiết kiệm giúp liêm khiết.
Viết lần lượt từng chữ 俭, 以, 养, 廉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.