XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

物美价廉 đọc là wù měi jià lián, nghĩa là chất lượng tốt và giá rẻ; món hời. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

物美价廉【物美價廉】

[wù měi jià lián] [物 美 价 廉]

chất lượng tốt và giá rẻ; món hời

物品质量好且价格便宜

这家文具店的商品不仅物美价廉,服务也很好。

zhè jiā wén jù diàn de shāng pǐn bù jǐn wù měi jià lián, fú wù yě hěn hǎo.

Sản phẩm của tiệm văn phòng phẩm này không những chất lượng tốt giá rẻ mà dịch vụ cũng rất tốt.

Hỏi đáp về từ 物美价廉

物美价廉 nghĩa là gì?

物美价廉 (wù měi jià lián) nghĩa là chất lượng tốt và giá rẻ; món hời. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 物美价廉 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 物, 美, 价, 廉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.