XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

物体 đọc là wù tǐ, nghĩa là vật thể. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

物体【物體】

[wù tǐ] [物 体]

vật thể

由物质构成的、占有一定空间的个体

重力加速度会使自由下落的物体速度越来越快。

zhòng lì jiā sù dù huì shǐ zì yóu xià luò de wù tǐ sù dù yuè lái yuè kuài.

Gia tốc trọng trường làm cho vận tốc của vật thể rơi tự do ngày càng nhanh.

物体在水中的浮力大于它的重量。

wù tǐ zài shuǐ zhōng de fú lì dà yú tā de zhòng liàng.

Lực nổi của vật thể trong nước lớn hơn trọng lượng của nó.

物体在太空中保持惯性运动。

wù tǐ zài tài kōng zhōng bǎo chí guàn xìng yùn dòng.

Vật thể trong không gian duy trì chuyển động quán tính.

物体做匀速运动时,路程与时间成正比。

wù tǐ zuò yún sù yùn dòng shí, lù chéng yǔ shí jiān chéng zhèng bǐ.

Khi vật chuyển động đều, quãng đường tỉ lệ thuận với thời gian.

Hỏi đáp về từ 物体

物体 nghĩa là gì?

物体 (wù tǐ) nghĩa là vật thể. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 物体 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 物, 体 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 物体?

Thường gặp: 生物体 (shēng wù tǐ) – sinh vật.