XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

物证 đọc là wù zhèng, nghĩa là bằng chứng vật chất. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

物证

[wù zhèng] [物 证]

bằng chứng vật chất

能证明案件真实情况的物品或痕迹

警方在犯罪现场找到了关键的物证。

jǐng fāng zài fàn zuì xiàn chǎng zhǎo dào le guān jiàn de wù zhèng.

Cảnh sát đã tìm thấy bằng chứng vật chất quan trọng tại hiện trường vụ án.

文献鉴定的可靠性在于实物证据的综合比对,而非单一的数据影像。

wén xiàn jiàn dìng de kě kào xìng zài yú shí wù zhèng jù de zōng hé bǐ duì, ér fēi dān yī de shù jù yǐng xiàng.

Độ tin cậy của giám định văn hiến nằm ở việc đối chiếu tổng hợp các chứng cứ vật chất thực tế, chứ không phải hình ảnh dữ liệu đơn lẻ.

Trong bài: Tranh luận giới hạn số hoá cổ tịch · 在于

我明白了,下次做考辨时,我会更注意这些虚词的用法和实物证据。

wǒ míng bái le, xià cì zuò kǎo biàn shí, wǒ huì gèng zhù yì zhè xiē xū cí de yòng fǎ hé shí wù zhèng jù.

Em hiểu rồi, lần tới khi làm khảo biện, em sẽ càng chú ý cách dùng của những hư từ này và chứng cứ hiện vật.

Trong bài: Khảo cứu dị bản văn hiến Trúc giản Quách Điếm · 之 / 其

Hỏi đáp về từ 物证

物证 nghĩa là gì?

物证 (wù zhèng) nghĩa là bằng chứng vật chất. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 物证 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 物, 证 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 物证?

Thường gặp: 人证物证 (rén zhèng wù zhèng) – bằng chứng nhân chứng và vật chứng.