XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

低廉 đọc là dī lián, nghĩa là rẻ; không đắt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

低廉

[dī lián] [低 廉]

rẻ; không đắt; thấp

真的吗?这个价位着实低廉。

zhēn de ma? zhè ge jià wèi zhuó shí dī lián.

Thật sao? Mức giá này quả thực rẻ.

Trong bài: Giá rẻ thật, nhưng chất lượng cũng cần xem xét · 固然…但是…

与空运相比,海运速度较慢,但价格更低廉。

yǔ kōng yùn xiāng bǐ, hǎi yùn sù dù jiào màn, dàn jià gé gèng dī lián.

So với vận chuyển hàng không, vận chuyển đường biển chậm hơn nhưng giá thành rẻ hơn nhiều.

看来它价格低廉是有缘由的。

kàn lái tā jià gé dī lián shì yǒu yuán yóu de.

Xem ra nó rẻ là có nguyên do.

Trong bài: Giá rẻ thật, nhưng chất lượng cũng cần xem xét · 固然…但是…

Hỏi đáp về từ 低廉

低廉 nghĩa là gì?

低廉 (dī lián) nghĩa là rẻ; không đắt.

Cách viết 低廉 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 低, 廉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.