XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

廉政 đọc là lián zhèng, nghĩa là liêm chính; chính phủ trong sạch và liêm khiết. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

廉政

[lián zhèng] [廉 政]

liêm chính; chính phủ trong sạch và liêm khiết

廉洁奉公、不贪污受贿的政治。

深化廉政建设是提高政府公信力的关键举措。

shēn huà lián zhèng jiàn shè shì tí gāo zhèng fǔ gōng xìn lì de guān jiàn jǔ cuò.

Đẩy mạnh xây dựng liêm chính là giải pháp then chốt nâng cao uy tín của chính phủ.

廉政公署严厉打击一切商业贿赂。

lián zhèng gōng shǔ yán lì dǎ jī yí qiè shāng yè huì lù.

Cơ quan chống tham nhũng triệt phá thẳng tay mọi hành vi hối lộ thương mại.

Hỏi đáp về từ 廉政

廉政 nghĩa là gì?

廉政 (lián zhèng) nghĩa là liêm chính; chính phủ trong sạch và liêm khiết. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 廉政 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 廉, 政 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 廉政?

Thường gặp: 勤政廉政 (qín zhèng lián zhèng) – cán bộ chính phủ chăm chỉ và liêm khiết (thành ngữ); 廉政公署 (lián zhèng gōng shǔ) – Ủy ban Độc lập Chống Tham nhũng, Hồng Kông (ICAC).