XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

家政 đọc là jiā zhèng, nghĩa là quản lý gia đình. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

家政

[jiā zhèng] [GIA 政]

quản lý gia đình

指家庭生活事务的管理与服务。

她周末请了一位家政服务人员来打扫房间。

tā zhōu mò qǐng le yí wèi jiā zhèng fú wù rén yuán lái dǎ sǎo fáng jiān.

Cuối tuần cô ấy thuê một nhân viên dịch vụ giúp việc gia đình đến dọn phòng.

他们为客户提供五星级的家政服务。

tā men wèi kè hù tí gōng wǔ xīng jí de jiā zhèng fú wù.

Họ cung cấp dịch vụ quản gia đạt chuẩn năm sao cho khách hàng.

他们企图颠覆国家政权。

tā men qǐ tú diān fù guó jiā zhèng quán.

Bọn họ mưu đồ lật đổ chính quyền nhà nước.

Hỏi đáp về từ 家政

家政 nghĩa là gì?

家政 (jiā zhèng) nghĩa là quản lý gia đình. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 家政 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 家, 政 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 家政?

Thường gặp: 家政员 (jiā zhèng yuán) – nhân viên quản lý gia đình; 家政学 (jiā zhèng xué) – khoa học gia đình và tiêu dùng; 国家政策 (guó jiā zhèng cè) – chính sách nhà nước.