XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

邮政 đọc là yóu zhèng, nghĩa là dịch vụ bưu chính; bưu chính. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

邮政【郵政】

[yóu zhèng] [邮 政]

dịch vụ bưu chính; bưu chính

国家或指定机构办理的寄递业务。

随着电子商务的迅猛发展,国家邮政业务量大幅增长。

suí zhe diàn zǐ shāng wù de xùn měng fā zhǎn, guó jiā yóu zhèng yè wù liáng dà fú zēng zhǎng.

Cùng với sự phát triển nhanh chóng của thương mại điện tử, sản lượng nghiệp vụ bưu chính quốc gia đã tăng mạnh.

楼下有一个绿色的邮政邮箱。

lóu xià yǒu yí gè lǜ sè de yóu zhèng yóu xiāng.

Dưới tầng có một hộp thư bưu điện màu xanh lá.

Hỏi đáp về từ 邮政

邮政 nghĩa là gì?

邮政 (yóu zhèng) nghĩa là dịch vụ bưu chính; bưu chính. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 邮政 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 邮, 政 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 邮政?

Thường gặp: 邮政局 (yóu zhèng jú) – bưu điện; 中国邮政 (zhōng guó yóu zhèng) – Bưu chính Trung Quốc (dịch vụ bưu điện Trung Quốc); 邮政信箱 (yóu zhèng xìn xiāng) – hộp thư bưu điện; 邮政区码 (yóu zhèng qū mǎ) – mã bưu chính của Trung Quốc, ví dụ: 361000 cho thành phố Hạ Môn 厦门 (…; 邮政编码 (yóu zhèng biān mǎ) – mã bưu điện; 邮政式拼音 (yóu zhèng shì pīn yīn) – hệ thống phiên âm bưu điện Trung Quốc, phát triển đầu những năm 1900….