邮政区码
[yóu zhèng qū mǎ] [邮 政 区 码]
mã bưu chính của Trung Quốc, ví dụ: 361000 cho thành phố Hạ Môn 厦门 (xià mén), Phúc Kiến
邮政区码 đọc là yóu zhèng qū mǎ, nghĩa là mã bưu chính của Trung Quốc, ví dụ: 361000 cho thành phố Hạ Môn 厦门 (xià mén), Phúc Kiến. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yóu zhèng qū mǎ] [邮 政 区 码]
mã bưu chính của Trung Quốc, ví dụ: 361000 cho thành phố Hạ Môn 厦门 (xià mén), Phúc Kiến
邮政区码 (yóu zhèng qū mǎ) nghĩa là mã bưu chính của Trung Quốc, ví dụ: 361000 cho thành phố Hạ Môn 厦门 (xià mén), Phúc Kiến.
Viết lần lượt từng chữ 邮, 政, 区, 码 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.