XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

改邪归正 đọc là gǎi xié guī zhèng, nghĩa là sửa đổi cách sống (thành ngữ); làm lại cuộc đời. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

改邪归正【改邪歸正】

[gǎi xié guī zhèng] [改 邪 归 正]

sửa đổi cách sống (thành ngữ); làm lại cuộc đời

不再做坏事,走上正路。

他经过家人的耐心劝导,终于决定改邪归正,重新做人。

tā jīng guò jiā rén de nài xīn quàn dǎo, zhōng yú jué dìng gǎi xié guī zhèng, chóng xīn zuò rén.

Sau khi được gia đình kiên nhẫn khuyên bảo, anh ấy cuối cùng quyết định làm lại cuộc đời.

Hỏi đáp về từ 改邪归正

改邪归正 nghĩa là gì?

改邪归正 (gǎi xié guī zhèng) nghĩa là sửa đổi cách sống (thành ngữ); làm lại cuộc đời. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 改邪归正 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 改, 邪, 归, 正 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.