死不改悔
[sǐ bù gǎi huǐ] [死 BẤT 改 悔]
không hối cải dù đối mặt với cái chết (thành ngữ); không ăn năn; rất ngoan cố
死不改悔 đọc là sǐ bù gǎi huǐ, nghĩa là không hối cải dù đối mặt với cái chết (thành ngữ); không ăn năn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[sǐ bù gǎi huǐ] [死 BẤT 改 悔]
không hối cải dù đối mặt với cái chết (thành ngữ); không ăn năn; rất ngoan cố
死不改悔 (sǐ bù gǎi huǐ) nghĩa là không hối cải dù đối mặt với cái chết (thành ngữ); không ăn năn.
Viết lần lượt từng chữ 死, 不, 改, 悔 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.