XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

执迷不悟 đọc là zhí mí bù wù, nghĩa là ngoan cố làm việc theo cách sai lầm (thành ngữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

执迷不悟

[zhí mí bù wù] [执 迷 BẤT 悟]

ngoan cố làm việc theo cách sai lầm (thành ngữ)

他执迷不悟,落得个惨淡的下场。

tā zhí mí bú wù, luò de gè cǎn dàn de xià chǎng.

Anh ta mê muội không tỉnh ngộ, nhận lấy kết cục thảm hại.

Hỏi đáp về từ 执迷不悟

执迷不悟 nghĩa là gì?

执迷不悟 (zhí mí bù wù) nghĩa là ngoan cố làm việc theo cách sai lầm (thành ngữ).

Cách viết 执迷不悟 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 执, 迷, 不, 悟 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.