XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

觉悟 đọc là jué wù, nghĩa là hiểu ra; nhận ra. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

觉悟【覺悟】

[jué wù] [觉 悟]

hiểu ra; nhận ra; ý thức

对客观事实的认识或思想水平。

经历了那次失败,他终于有了觉悟,开始认真学习。

jīng lì le nà cì shī bài, tā zhōng yú yǒu le jué wù, kāi shǐ rèn zhēn xué xí.

Sau lần thất bại đó, anh ấy cuối cùng đã giác ngộ và bắt đầu học hành nghiêm túc.

giác ngộ; tỉnh ngộ

由迷惑而清醒;由糊涂而明白。

经过老师的开导,他终于彻底觉悟了。

jīng guò lǎo shī de kāi dǎo, tā zhōng yú chè dǐ jué wù le.

Nhờ cô giáo khuyên bảo, cậu ấy cuối cùng đã hoàn toàn tỉnh ngộ.

Hỏi đáp về từ 觉悟

觉悟 nghĩa là gì?

觉悟 (jué wù) nghĩa là hiểu ra; nhận ra. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 觉悟 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 觉, 悟 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.