XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 悟 đọc là wù, nghĩa là lĩnh hội; hiểu ra. Thuộc bộ Tâm 心. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

悟

[wù]

lĩnh hội; hiểu ra; nhận thức

的确,每次重读都会有全新的感悟,极其震撼人心。

dí què, měi cì zhòng dú dōu huì yǒu quán xīn de gǎn wù, jí qí zhèn hàn rén xīn.

Quả thực, mỗi lần đọc lại đều có những cảm nhận hoàn toàn mới, cực kỳ chấn động lòng người.

Trong bài: Phân tích thẩm mỹ bi劇 trong Hồng Lâu Mộng · 不啻

听完老师的解释,他才恍然大悟。

tīng wán lǎo shī de jiě shì, tā cái huǎng rán dà wù.

Nghe xong lời giải thích của thầy giáo, anh ấy mới bỗng nhiên hiểu ra.

诚然,除了时间维度的把控,在跨团队协同方面有何领悟?

chéng rán, chú le shí jiān wéi dù de bǎ kòng, zài kuà tuán duì xié tóng fāng miàn yǒu hé lǐng wù?

Quả đúng như vậy, ngoài việc kiểm soát khía cạnh thời gian, về mặt cộng tác nhóm cậu có chiêm nghiệm gì không?

Trong bài: Theo một nghĩa nào đó, thất bại cũng là bài học · 从某种意义上说

Hỏi đáp về chữ 悟

悟 nghĩa là gì?

悟 (wù) nghĩa là lĩnh hội; hiểu ra.

Cách viết chữ 悟 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 悟 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 悟 thuộc bộ Tâm (心).

Chữ 悟 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 觉悟 (jué wù) – hiểu ra; 恍然大悟 (huǎng rán dà wù) – đột nhiên nhận ra; 领悟 (lǐng wù) – hiểu; 醒悟 (xǐng wù) – tỉnh ngộ; 体悟 (tǐ wù) – trải nghiệm; 参悟 (cān wù) – lĩnh hội (bản chất sự việc, v.v.).