XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

大悟 đọc là dà wù, nghĩa là huyện Đại Ngộ ở Hiếu Cảm 孝感 (xiào gǎn), Hồ Bắc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

大悟

[dà wù] [ĐẠI 悟]

huyện Đại Ngộ ở Hiếu Cảm 孝感 (xiào gǎn), Hồ Bắc

听完老师的解释,他才恍然大悟。

tīng wán lǎo shī de jiě shì, tā cái huǎng rán dà wù.

Nghe xong lời giải thích của thầy giáo, anh ấy mới bỗng nhiên hiểu ra.

看完那张照片,大家才恍然大悟。

kàn wán nà zhāng zhào piàn, dà jiā cái huǎng rán dà wù.

Xem xong bức ảnh đó, mọi người mới đột nhiên hiểu ra.

这个生动的比喻让大家恍然大悟。

zhè ge shēng dòng de bǐ yù ràng dà jiā huǎng rán dà wù.

Hình ảnh so sánh sinh động này khiến mọi người bừng tỉnh hiểu ra.

Hỏi đáp về từ 大悟

大悟 nghĩa là gì?

大悟 (dà wù) nghĩa là huyện Đại Ngộ ở Hiếu Cảm 孝感 (xiào gǎn), Hồ Bắc.

Cách viết 大悟 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 大, 悟 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 大悟?

Thường gặp: 恍然大悟 (huǎng rán dà wù) – đột nhiên nhận ra; 大悟县 (dà wù xiàn) – huyện Đại Ngộ ở Hiếu Cảm 孝感 (xiào gǎn), Hồ Bắc; 大彻大悟 (dà chè dà wù) – đạt được giác ngộ tối cao hoặc niết bàn (Phật giáo).