XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 迷 đọc là mí, nghĩa là làm bối rối; mê mẩn. Thuộc bộ Sước 辵. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

迷

[mí]

làm bối rối; mê mẩn; người hâm mộ

使人迷惑;沉迷;爱好者

别让他的话迷了你。

bié ràng tā de huà mí le nǐ.

Đừng để lời nói của anh ấy làm bạn bối rối.

喂,小明,我迷路了。

wèi, xiǎo míng, wǒ mí lù le.

Alo, Tiểu Minh, tôi bị lạc đường rồi.

Trong bài: Hỏi đường khi bị lạc

我们不能盲目迷信古老的方法。

wǒ men bù néng máng mù mí xìn gǔ lǎo de fāng fǎ.

Chúng ta không thể mù quáng mê tín các phương pháp cổ xưa.

别着急,现在市场低迷,保持耐心才是最重要的。

bié zháo jí, xiàn zài shì chǎng dī mí, bǎo chí nài xīn cái shì zuì zhòng yào de.

Đừng vội, hiện tại thị trường đang ảm đạm, giữ tâm lý kiên nhẫn mới là quan trọng nhất.

Trong bài: Lo ngại trước rủi ro biến động thị trường chứng khoán · ……极了

Hỏi đáp về chữ 迷

迷 nghĩa là gì?

迷 (mí) nghĩa là làm bối rối; mê mẩn. Đây là chữ thuộc HSK 3.

Cách viết chữ 迷 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 迷 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 迷 thuộc bộ Sước (辵).

Chữ 迷 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 歌迷 (gē mí) – người hâm mộ ca sĩ; 球迷 (qiú mí) – người hâm mộ (thể thao bóng); 迷人 (mí rén) – quyến rũ; 迷信 (mí xìn) – mê tín; 影迷 (yǐng mí) – người hâm mộ phim; 低迷 (dī mí) – mờ mịt (cảnh vật, v.v.).