XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

着迷 đọc là zháo mí, nghĩa là bị mê hoặc; bị cuốn hút. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

着迷【著迷】

[zháo mí] [着 迷]

bị mê hoặc; bị cuốn hút

对人或事物产生浓厚兴趣而沉浸其中。

他对中国传统书法着迷,每天都要练习两个小时。

tā duì zhōng guó chuán tǒng shū fǎ zháo mí, měi tiān dōu yào liàn xí liǎng gè xiǎo shí.

Anh ấy say mê thư pháp truyền thống Trung Quốc, mỗi ngày đều luyện tập hai tiếng.

嗯,其实我想全职学习制作青花瓷。我对这门手艺太着迷了。

èn, qí shí wǒ xiǎng quán zhí xué xí zhì zuò qīng huā cí. wǒ duì zhè mén shǒu yì tài zháo mí le.

Vâng, thực ra em muốn học toàn thời gian chế tác gốm men lam. Em đối với môn thủ công này quá say mê rồi.

Trong bài: Định hướng nghề thủ công truyền thống · 无所谓

Hỏi đáp về từ 着迷

着迷 nghĩa là gì?

着迷 (zháo mí) nghĩa là bị mê hoặc; bị cuốn hút. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 着迷 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 着, 迷 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.