XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

不正当竞争 đọc là bù zhèng dàng jìng zhēng, nghĩa là cạnh tranh không lành mạnh; cạnh tranh phi pháp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

不正当竞争

[bù zhèng dàng jìng zhēng] [BẤT 正 当 竞 争]

cạnh tranh không lành mạnh; cạnh tranh phi pháp

利益驱动导致部分企业采取了不正当竞争手段。

lì yì qū dòng dǎo zhì bù fen qǐ yè cǎi qǔ le bú zhèng dāng jìng zhēng shǒu duàn.

Sự thôi thúc của lợi ích dẫn đến một số doanh nghiệp áp dụng thủ đoạn cạnh tranh không lành mạnh.

任何企业都不得采取不正当竞争手段,侵害消费者的合法权益。

rèn hé qǐ yè dōu bù de cǎi qǔ bú zhèng dāng jìng zhēng shǒu duàn, qīn hài xiāo fèi zhě de hé fǎ quán yì.

Bất kỳ doanh nghiệp nào cũng không được dùng thủ đoạn cạnh tranh không lành mạnh để xâm phạm quyền lợi hợp pháp của người tiêu dùng.

Hỏi đáp về từ 不正当竞争

不正当竞争 nghĩa là gì?

不正当竞争 (bù zhèng dàng jìng zhēng) nghĩa là cạnh tranh không lành mạnh; cạnh tranh phi pháp.

Cách viết 不正当竞争 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 不, 正, 当, 竞, 争 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.