XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 竞 đọc là jìng, nghĩa là cạnh tranh; đấu tranh. Thuộc bộ Lập 立. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

竞

[jìng]

cạnh tranh; đấu tranh; đua tranh

这就造成了人才浪费,也加剧了竞争。

zhè jiù zào chéng le rén cái làng fèi, yě jiā jù le jìng zhēng.

Điều này gây ra lãng phí nhân tài, cũng làm gia tăng cạnh tranh.

Trong bài: Phân tích hiện tượng lạm phát bằng cấp trên thị trường việc làm

现代社会的就业竞争非常激烈。

xiàn dài shè huì de jiù yè jìng zhēng fēi cháng jī liè.

Cạnh tranh việc làm trong xã hội hiện đại vô cùng khốc liệt.

好的,我希望能争取更有竞争力的薪酬待遇。

hǎo de, wǒ xī wàng néng zhēng qǔ gèng yǒu jìng zhēng lì de xīn chóu dài yù.

Vâng, em hy vọng có thể thương lượng chế độ đãi ngộ lương thưởng cạnh tranh hơn.

Trong bài: Đàm phán mức lương và đãi ngộ vị trí quản lý

Hỏi đáp về chữ 竞

竞 nghĩa là gì?

竞 (jìng) nghĩa là cạnh tranh; đấu tranh.

Cách viết chữ 竞 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 竞 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 竞 thuộc bộ Lập (立).

Chữ 竞 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 竞争 (jìng zhēng) – cạnh tranh; 竞赛 (jìng sài) – thi đấu; 竞技 (jìng jì) – thi đấu kỹ năng (ví dụ: thể thao); 竞相 (jìng xiāng) – đua nhau; 竞选 (jìng xuǎn) – tham gia bầu cử; 电竞 (diàn jìng) – thi đấu trò chơi điện tử (như một môn thể thao).