XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

竞争 đọc là jìng zhēng, nghĩa là cạnh tranh; sự cạnh tranh. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

竞争【競爭】

[jìng zhēng] [竞 争]

cạnh tranh; sự cạnh tranh

为了自己取得利益而跟人争胜。

现代社会的就业竞争非常激烈。

xiàn dài shè huì de jiù yè jìng zhēng fēi cháng jī liè.

Cạnh tranh việc làm trong xã hội hiện đại vô cùng khốc liệt.

这就造成了人才浪费,也加剧了竞争。

zhè jiù zào chéng le rén cái làng fèi, yě jiā jù le jìng zhēng.

Điều này gây ra lãng phí nhân tài, cũng làm gia tăng cạnh tranh.

Trong bài: Phân tích hiện tượng lạm phát bằng cấp trên thị trường việc làm

好的,我希望能争取更有竞争力的薪酬待遇。

hǎo de, wǒ xī wàng néng zhēng qǔ gèng yǒu jìng zhēng lì de xīn chóu dài yù.

Vâng, em hy vọng có thể thương lượng chế độ đãi ngộ lương thưởng cạnh tranh hơn.

Trong bài: Đàm phán mức lương và đãi ngộ vị trí quản lý

创新是企业发展的核心竞争力。

chuàng xīn shì qǐ yè fā zhǎn de hé xīn jìng zhēng lì.

Đổi mới sáng tạo là năng lực cạnh tranh cốt lõi cho sự phát triển của doanh nghiệp.

Hỏi đáp về từ 竞争

竞争 nghĩa là gì?

竞争 (jìng zhēng) nghĩa là cạnh tranh; sự cạnh tranh. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 竞争 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 竞, 争 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 竞争?

Thường gặp: 竞争力 (jìng zhēng lì) – khả năng cạnh tranh; 竞争性 (jìng zhēng xìng) – mang tính cạnh tranh; 竞争者 (jìng zhēng zhě) – đối thủ cạnh tranh; 公平竞争 (gōng píng jìng zhēng) – cạnh tranh công bằng; 市场竞争 (shì chǎng jìng zhēng) – cạnh tranh trong thị trường; 直接竞争 (zhí jiē jìng zhēng) – đối thủ cạnh tranh trực tiếp.