XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

竞争者 đọc là jìng zhēng zhě, nghĩa là đối thủ cạnh tranh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 竞争者

竞争者 nghĩa là gì?

竞争者 (jìng zhēng zhě) nghĩa là đối thủ cạnh tranh.

Cách viết 竞争者 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 竞, 争, 者 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.