XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

竞争对手 đọc là jìng zhēng duì shǒu, nghĩa là đối thủ; đối thủ cạnh tranh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

竞争对手

[jìng zhēng duì shǒu] [竞 争 对 手]

đối thủ; đối thủ cạnh tranh

不完全是,竞争对手当时也刚好在搞促销活动。

bù wán quán shì, jìng zhēng duì shǒu dāng shí yě gāng hǎo zài gǎo cù xiāo huó dòng.

Không hoàn toàn là vậy, đối thủ cạnh tranh lúc đó cũng vừa hay đang làm chương trình khuyến mãi.

Trong bài: Giải thích một biểu đồ số liệu

我们不能恶意中伤竞争对手。

wǒ men bù néng è yì zhòng shāng jìng zhēng duì shǒu.

Chúng ta không được ác ý vu khống đối thủ cạnh tranh.

不能,保密协议只管内部员工,无法直接约束外部竞争对手。

bù néng, bǎo mì xié yì zhǐ guǎn nèi bù yuán gōng, wú fǎ zhí jiē yuē shù wài bù jìng zhēng duì shǒu.

Không thể, thỏa thuận bảo mật chỉ quản lý nhân viên nội bộ, không thể ràng buộc trực tiếp đối thủ cạnh tranh bên ngoài.

Trong bài: Bảo hộ sáng chế công nghệ AI · 只有…才…

Hỏi đáp về từ 竞争对手

竞争对手 nghĩa là gì?

竞争对手 (jìng zhēng duì shǒu) nghĩa là đối thủ; đối thủ cạnh tranh.

Cách viết 竞争对手 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 竞, 争, 对, 手 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.