XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

敌手 đọc là dí shǒu, nghĩa là đối thủ; đối thủ đáng gờm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 敌手

敌手 nghĩa là gì?

敌手 (dí shǒu) nghĩa là đối thủ; đối thủ đáng gờm.

Cách viết 敌手 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 敌, 手 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.