XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

竞选 đọc là jìng xuǎn, nghĩa là tham gia bầu cử; tranh cử. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

竞选【競選】

[jìng xuǎn] [竞 选]

tham gia bầu cử; tranh cử

参加选举争取得胜

王老师鼓励大家积极竞选班长一职。

wáng lǎo shī gǔ lì dà jiā jī jí jìng xuǎn bān zhǎng yì zhí.

Thầy Vương khuyến khích mọi người tích cực tranh cử chức lớp trưởng.

电竞选手的职业寿命本来就短,身体反应迟早会下降的。

diàn jìng xuǎn shǒu de zhí yè shòu mìng běn lái jiù duǎn, shēn tǐ fǎn yìng chí zǎo huì xià jiàng de.

Tuổi thọ nghề nghiệp của tuyển thủ thể thao điện tử vốn dĩ đã ngắn, phản ứng cơ thể sớm muộn gì cũng sẽ suy giảm.

Trong bài: Định hướng sự nghiệp cho vận động viên thể thao điện tử · 迟早

最终的竞选结果将于今晚揭晓。

zuì zhōng de jìng xuǎn jié guǒ jiāng yú jīn wǎn jiē xiǎo.

Kết quả tranh cử cuối cùng sẽ được công bố vào tối nay.

嗯,希望如此。毕竟电竞选手的职业寿命很短,经不起折腾。

èn, xī wàng rú cǐ. bì jìng diàn jìng xuǎn shǒu de zhí yè shòu mìng hěn duǎn, jīng bù qǐ zhē teng.

Ừ, hy vọng là vậy. Dù sao tuổi thọ nghề nghiệp của tuyển thủ e-sports rất ngắn, không chịu nổi sự giày vò đâu.

Trong bài: Tranh luận về quy chuẩn giám sát chất kích thích trong thể thao điện tử

Hỏi đáp về từ 竞选

竞选 nghĩa là gì?

竞选 (jìng xuǎn) nghĩa là tham gia bầu cử; tranh cử. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 竞选 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 竞, 选 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 竞选?

Thường gặp: 竞选副手 (jìng xuǎn fù shǒu) – trợ lý bầu cử; 竞选搭档 (jìng xuǎn dā dàng) – đối tác bầu cử; 竞选活动 (jìng xuǎn huó dòng) – chiến dịch (bầu cử).