竞选副手
[jìng xuǎn fù shǒu] [竞 选 副 手]
trợ lý bầu cử; ứng viên phó
竞选副手 đọc là jìng xuǎn fù shǒu, nghĩa là trợ lý bầu cử; ứng viên phó. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jìng xuǎn fù shǒu] [竞 选 副 手]
trợ lý bầu cử; ứng viên phó
竞选副手 (jìng xuǎn fù shǒu) nghĩa là trợ lý bầu cử; ứng viên phó.
Viết lần lượt từng chữ 竞, 选, 副, 手 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.