XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

正当防卫 đọc là zhèng dàng fáng wèi, nghĩa là tự vệ hợp lý; phòng vệ chính đáng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

正当防卫

[zhèng dàng fáng wèi] [正 当 防 卫]

tự vệ hợp lý; phòng vệ chính đáng

我在正当防卫,并没有违规。

wǒ zài zhèng dāng fáng wèi, bìng méi yǒu wéi guī.

Tôi đang phòng vệ chính đáng, không hề vi phạm quy định.

在受到攻击时,他采取了正当防卫。

zài shòu dào gōng jī shí, tā cǎi qǔ le zhèng dāng fáng wèi.

Khi bị tấn công, anh ấy đã hành động phòng vệ chính đáng.

Hỏi đáp về từ 正当防卫

正当防卫 nghĩa là gì?

正当防卫 (zhèng dàng fáng wèi) nghĩa là tự vệ hợp lý; phòng vệ chính đáng.

Cách viết 正当防卫 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 正, 当, 防, 卫 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.