XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

每周 đọc là měi zhōu, nghĩa là mỗi tuần. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

每周

[měi zhōu] [每 周]

mỗi tuần

很好。你打算每周参加几次?

hěn hǎo. nǐ dǎ suàn měi zhōu cān jiā jǐ cì?

Rất tốt. Em dự định mỗi tuần tham gia mấy lần?

Trong bài: Đăng ký tham gia câu lạc bộ tình nguyện

社区每周都会举办文化活动。

shè qū měi zhōu dōu huì jǔ bàn wén huà huó dòng.

Cộng đồng tổ chức các hoạt động văn hóa mỗi tuần.

我每周写两篇短文,请您帮我改。

wǒ měi zhōu xiě liǎng piān duǎn wén, qǐng nín bāng wǒ gǎi.

Mỗi tuần em viết hai bài ngắn, nhờ thầy sửa giúp.

Trong bài: Học tiếng Trung để đi du học · 为了…

Hỏi đáp về từ 每周

每周 nghĩa là gì?

每周 (měi zhōu) nghĩa là mỗi tuần.

Cách viết 每周 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 每, 周 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 每周?

Thường gặp: 每周一次 (měi zhōu yī cì) – một lần mỗi tuần.